萝卜快了不洗泥

萝卜快了不洗泥
luóbokuàile
la bặc khoái liễu bất tẩy nê

làm nhanh thì khó mà cẩn thận; vội vàng thì cẩu thả (như củ cải bán chạy không kịp rửa bùn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    làm nhanh thì khó mà cẩn thận; vội vàng thì cẩu thả (như củ cải bán chạy không kịp rửa bùn) [thành ngữ]

    • Khi củ cải bán chạy thì không rửa bùn, anh ấy luôn rất bận rộn.

  2. danh từ

    làm ẩu khi bận rộn; hàng bán chạy thì không cần chăm chút chất lượng (bóng: làm nhanh thì thiếu cẩn thận) [thành ngữ]

    • Khi công việc kinh doanh phát đạt, anh ta chỉ lo kiếm tiền mà không quan tâm đến chất lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.