Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
/
荷兰式拍卖
荷兰式拍卖
hà lan thức phách mại
Đấu giá kiểu Hà Lan (đấu giá giảm dần)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đấu giá kiểu Hà Lan (đấu giá giảm dần)
- 。
Đấu giá kiểu Hà Lan là một hình thức đấu giá đặc biệt.
- 貳
Đấu giá kiểu Hà Lan (đấu giá giảm giá)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 白bạch(trắng, sáng)HÌNH THANH
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
荷兰式拍卖
Phồn thể荷蘭式拍賣
hà lan thức phách mại
Đấu giá kiểu Hà Lan (đấu giá giảm dần)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đấu giá kiểu Hà Lan (đấu giá giảm dần)
- 。
Đấu giá kiểu Hà Lan là một hình thức đấu giá đặc biệt.
- 貳
Đấu giá kiểu Hà Lan (đấu giá giảm giá)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 白bạch(trắng, sáng)HÌNH THANH
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)