Tới nội dung chính

何

何
hé
hà
⼈bộ nhân · 7 nét

gì; cái gì

6 nghĩa#7256
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    gì; cái gì

    中什么;用来疑问的代词shénme; yònglái yíwèn de dàicí

  2. 貳副trạng từ

    gì; sao; tại sao; nào

    中用来疑问或否定,表示怎样、为什么、哪里等意思yònglái yíwèn huò fǒudìng, biǎoshì zěnyàng、wèishéme、nǎlǐ děng yìsi

    • ?

      Sao phải phiền phức thế?

  3. 參代đại từ

    tại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)

    中用来提问,表示询问原因、理由或事物yònglái tíwèn, biǎoshì xúnwèn yuányīn、lǐyóu huò shìwù

    • ?

      Tại sao phải như vậy?

  4. 肆代đại từ

    gì; nào; tại sao

    中哪一个;询问原因或理由nǎ yī ge;xúnwèn yuányīn huò lǐyóu

  5. 伍名danh từ

    Họ Hà

    中中国姓氏zhōngguó xìngshì

  6. 陸动động từ

    mang; vác

    中用肩膀或手臂承受东西yòng jiānbǎng huò shǒnǐ chéngshòu dōngxi

    • ?

      Tại sao phải như vậy?

何
hé
hà
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu