药物代谢动力学

药物代谢动力学
yàodàixièdòngxué
dược vật đại tạ động lực học

dược động học; dược đại động lực học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dược động học; dược đại động lực học

    • Dược động học là một nhánh của dược lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.