Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
/
药物代谢动力学
药物代谢动力学
dược vật đại tạ động lực học
dược động học; dược đại động lực học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dược động học; dược đại động lực học
- 。
Dược động học là một nhánh của dược lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
药物代谢动力学
Phồn thể藥物代謝動力學
dược vật đại tạ động lực học
dược động học; dược đại động lực học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dược động học; dược đại động lực học
- 。
Dược động học là một nhánh của dược lý học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)