英雄无用武之地

英雄无用武之地
yīngxióngyòngzhī
anh hùng vô dụng võ chi địa

anh hùng không có đất dụng võ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    anh hùng không có đất dụng võ [thành ngữ]

    • Anh ấy cảm thấy anh hùng không có đất dụng võ.

  2. tính từ

    anh hùng không có đất dụng võ [thành ngữ]

    • Anh ấy cảm thấy không có cơ hội để thể hiện tài năng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.