Bước chân mạnh mẽ tiến về phía trước như vượt qua vạn dặm đường.
/
艾哈迈达巴德
艾哈迈达巴德
ngải ha mại đạt ba đức
Ahmedabad, thành phố lớn nhất bang Gujarat, miền tây Ấn Độ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ahmedabad, thành phố lớn nhất bang Gujarat, miền tây Ấn Độ
- 。
Ahmedabad là thành phố lớn nhất ở bang Gujarat của Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ艾哈迈达巴德
Phồn thể艾哈邁達巴德
ngải ha mại đạt ba đức
Ahmedabad, thành phố lớn nhất bang Gujarat, miền tây Ấn Độ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ahmedabad, thành phố lớn nhất bang Gujarat, miền tây Ấn Độ
- 。
Ahmedabad là thành phố lớn nhất ở bang Gujarat của Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)