Tới nội dung chính

变质

变质
biànzhì
biến chất

hỏng; biến chất; (thức ăn) bị ôi thiu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32266
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hỏng; biến chất; (thức ăn) bị ôi thiu

    • 。

      Sữa này đã bị hỏng rồi.

  2. 貳动động từ

    biến chất; hư hỏng; xuống cấp

    • ,。

      Thức ăn bị biến chất rồi, không ăn được nữa.

  3. 參名danh từ

    biến chất; (địa chất) biến chất; hư hỏng (thức ăn)

    • 。

      Biến chất là một quá trình trong địa chất học.

变
biàn
biến
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu