Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
新鲜
tươi; tươi ngon (thực phẩm); mới lạ; trong lành (không khí)
NGHĨA
- 壹形tính từ
tươi; tươi ngon (thực phẩm); mới lạ; trong lành (không khí)
中刚出产的、没有变质的食物或东西gāng chūchǎn de、méiyǒu biànzhì de shíwù huò dōngxi
- 。
Ý tưởng này rất mới mẻ.
- 貳形tính từ
tươi; mới; mới mẻ
中刚采摘、刚做或不久前的;质量好、气味好gāng cǎizhāi、gāng zuò huò bújiǔ qián de;zhìliàng hǎo、qìwèi hǎo
- 。
Những loại trái cây này rất tươi.
- 參形tính từ
tươi; tươi mới; mới lạ; thú vị
中刚刚出现或得到的;不是旧的gānggāng chūnxiàn huò huòdào de;búshì jiù de
- 肆名danh từ
tươi; tươi mới; mới lạ
中刚做好、刚得到或不久前出现的东西gāng zuò hǎo、gāng dé dào huò bù jiǔ qián chū xiàn de dōngxi
- 。
Tôi thích không khí trong lành.
解字
GIẢI TỰtươi; tươi ngon (thực phẩm); mới lạ; trong lành (không khí)
NGHĨA
- 壹形tính từ
tươi; tươi ngon (thực phẩm); mới lạ; trong lành (không khí)
中刚出产的、没有变质的食物或东西gāng chūchǎn de、méiyǒu biànzhì de shíwù huò dōngxi
- 。
Ý tưởng này rất mới mẻ.
- 貳形tính từ
tươi; mới; mới mẻ
中刚采摘、刚做或不久前的;质量好、气味好gāng cǎizhāi、gāng zuò huò bújiǔ qián de;zhìliàng hǎo、qìwèi hǎo
- 。
Những loại trái cây này rất tươi.
- 參形tính từ
tươi; tươi mới; mới lạ; thú vị
中刚刚出现或得到的;不是旧的gānggāng chūnxiàn huò huòdào de;búshì jiù de
- 肆名danh từ
tươi; tươi mới; mới lạ
中刚做好、刚得到或不久前出现的东西gāng zuò hǎo、gāng dé dào huò bù jiǔ qián chū xiàn de dōngxi
- 。
Tôi thích không khí trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.