Tới nội dung chính

新鲜

新鲜
xīnxiān
tân tiên

tươi; tươi ngon (thực phẩm); mới lạ; trong lành (không khí)

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#3421
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tươi; tươi ngon (thực phẩm); mới lạ; trong lành (không khí)

    中刚出产的、没有变质的食物或东西gāng chūchǎn de、méiyǒu biànzhì de shíwù huò dōngxi

    • 。

      Ý tưởng này rất mới mẻ.

  2. 貳形tính từ

    tươi; mới; mới mẻ

    中刚采摘、刚做或不久前的;质量好、气味好gāng cǎizhāi、gāng zuò huò bújiǔ qián de;zhìliàng hǎo、qìwèi hǎo

    • 。

      Những loại trái cây này rất tươi.

  3. 參形tính từ

    tươi; tươi mới; mới lạ; thú vị

    中刚刚出现或得到的;不是旧的gānggāng chūnxiàn huò huòdào de;búshì jiù de

  4. 肆名danh từ

    tươi; tươi mới; mới lạ

    中刚做好、刚得到或不久前出现的东西gāng zuò hǎo、gāng dé dào huò bù jiǔ qián chū xiàn de dōngxi

    • 。

      Tôi thích không khí trong lành.

新
xīn
tân
BỘ THỦ⽄
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu