果实
quả; trái cây; kết quả (của cây)
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả; trái cây; kết quả (của cây)
中植物开花后长出的含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchūde hányǒu zhǒngzi de bùfen
- 。
Trên cây có rất nhiều quả.
- 貳名danh từ
quả; trái cây; kết quả
中植物开花后长出的含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchū de hányǒu zhǒngzǐ de bùfen
- 。
Làm việc chăm chỉ sẽ có thành quả tốt.
- 參名danh từ
quả; kết quả; trái cây
中植物开花后长出的、含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchū de、hànyǒu zhǒngzi de bùfen
- 。
Đây là thành quả nỗ lực của chúng ta.
- 肆名danh từ
quả (của thành công...); kết quả; thành quả
quả; trái cây; kết quả (của cây)
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả; trái cây; kết quả (của cây)
中植物开花后长出的含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchūde hányǒu zhǒngzi de bùfen
- 。
Trên cây có rất nhiều quả.
- 貳名danh từ
quả; trái cây; kết quả
中植物开花后长出的含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchū de hányǒu zhǒngzǐ de bùfen
- 。
Làm việc chăm chỉ sẽ có thành quả tốt.
- 參名danh từ
quả; kết quả; trái cây
中植物开花后长出的、含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchū de、hànyǒu zhǒngzi de bùfen
- 。
Đây là thành quả nỗ lực của chúng ta.
- 肆名danh từ
quả (của thành công...); kết quả; thành quả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)