果实

果实
guǒshí
quả thực

quả; trái cây; kết quả (của cây)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#14186
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả; trái cây; kết quả (của cây)

    植物开花后长出的含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchūde hányǒu zhǒngzi de bùfen

    • Trên cây có rất nhiều quả.

  2. danh từ

    quả; trái cây; kết quả

    植物开花后长出的含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchū de hányǒu zhǒngzǐ de bùfen

    • Làm việc chăm chỉ sẽ có thành quả tốt.

  3. danh từ

    quả; kết quả; trái cây

    植物开花后长出的、含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchū de、hànyǒu zhǒngzi de bùfen

    • Đây là thành quả nỗ lực của chúng ta.

  4. danh từ

    quả (của thành công...); kết quả; thành quả

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.