脱掉

脱掉
tuōdiào
thoát điệu

cởi ra; tháo ra; lột ra

7 nghĩa#3576
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cởi ra; tháo ra; lột ra

    把穿在身上的东西去掉bǎ chuānzài shēnshang de dōngxi qùdiào

    • Xin hãy cởi giày ra.

  2. động từ

    cởi (quần áo); thoát khỏi; tháo ra

    把穿着的衣服脱下来bǎ chuānzháo de yīfu tuōxiàlai

  3. động từ

    cởi ra; lột ra; tháo ra

    把穿在身上的东西脱下来bǎ chuānzài shēnshang de dōngxi tuōxiàlai

    • Xin hãy cởi áo khoác ra.

  4. động từ

    cởi ra; tháo ra; lột bỏ

    去掉;脱去;不再穿着qùdiào、tuōqù、búzài chuānzháo

  5. động từ

    lột; cởi; thoát

    去掉衣服或外层东西qùdiào yīfu huò wàicéng dōngxi

  6. động từ

    cởi ra; tháo ra; bong ra

    穿在身上的东西离开身体chuānzài shēnshang de dōngxi líkāi shēntǐ

  7. động từ

    cởi ra; tuột ra; rơi ra

    从身上或其他地方移开或掉落cóng shēnshang huò qítā dìfang yíkāi huò diàoluò

    • Giày của tôi bị tuột ra rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.