外套

外套
wàitào
ngoại sáo

áo khoác ngoài; áo khoác

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2772Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo khoác ngoài; áo khoác

    穿在最外面的衣服;用来保暖或遮挡的衣物chuān zài zuì wàimiàn de yīfu;yònglái bǎonuǎn huò zhēdǎng de yīwù

    • Chiếc áo khoác này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.