鞋子

鞋子
xiézi
hài tử

giày (cổ, có đế kép)

1 nghĩa#2709
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giày (cổ, có đế kép)

    穿在脚上保护脚的东西chuān zài jiǎo shang bǎohù jiǎo de dōngxi

    • Đôi giày này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.