带上

带上
dàishàng
đới thượng

mang theo; đem theo

1 nghĩa#2066
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mang theo; đem theo

    随身携带;把东西拿着带走suíshēn xiédài;bǎ dōngxi názhe dàizǒu

    • Xin hãy mang sách của bạn theo.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.