穿上

穿上
chuānshang
xuyên thượng

mặc vào; mang vào (quần áo, giày dép, v.v.)

HSK 4 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mặc vào; mang vào (quần áo, giày dép, v.v.)

    • Xin hãy mặc áo khoác của bạn vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.