脱下

脱下
tuōxià
thoát hạ

cởi ra; tháo ra (quần áo)

1 nghĩa#12617
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cởi ra; tháo ra (quần áo)

    • Xin hãy cởi giày ra.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.