Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
能言善辩
能言善辩
năng ngôn thiện biện
ăn nói lưu loát, biện luận giỏi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ăn nói lưu loát, biện luận giỏi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người giỏi ăn nói.
- 貳
khéo ăn khéo nói; tài hùng biện [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ能言善辩
Phồn thể能言善辯
năng ngôn thiện biện
ăn nói lưu loát, biện luận giỏi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ăn nói lưu loát, biện luận giỏi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người giỏi ăn nói.
- 貳
khéo ăn khéo nói; tài hùng biện [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày