能言善辩

能言善辩
néngyánshànbiàn
năng ngôn thiện biện

ăn nói lưu loát, biện luận giỏi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ăn nói lưu loát, biện luận giỏi [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người giỏi ăn nói.

  2. khéo ăn khéo nói; tài hùng biện [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.