能歌善舞

能歌善舞
néngshàn
năng ca thiện vũ

giỏi ca hát và nhảy múa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giỏi ca hát và nhảy múa [thành ngữ]

    • Cô ấy có thể hát và nhảy, rất được yêu thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.