Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
能歌善舞
能歌善舞
năng ca thiện vũ
giỏi ca hát và nhảy múa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
giỏi ca hát và nhảy múa [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy có thể hát và nhảy, rất được yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ能歌善舞
Phồn thể能
năng ca thiện vũ
giỏi ca hát và nhảy múa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
giỏi ca hát và nhảy múa [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy có thể hát và nhảy, rất được yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày