聪明

聪明
cōngming
thông minh

thông minh; thông tuệ

HSK 3 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#827
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thông minh; thông tuệ

    智力强、反应快、容易理解事物zhìlì qiáng、fǎnyìng kuài、róngyì lǐjiě shìwù

    • Anh ấy là một học sinh thông minh.

  2. tính từ

    thông minh; sáng dạ

    智力强、理解快、反应敏捷zhìlì qiáng、lǐjiě kuài、fǎnyìng mǐnjié

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.