Tới nội dung chính

智能

智能
zhìnéng
trí năng

trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, v.v.)

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#13225
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, v.v.)

    中具有学习、分析、思考等能力的jùyǒu xuéxí、fēnxī、sīkǎo děng néngglì de

    • 。

      Điện thoại thông minh rất tiện lợi.

  2. 貳形tính từ

    thông minh; trí tuệ

    中有聪慧和思考能力的;聪明yǒu cōnghuī hé sīkǎo néngliì de; cōngmíng

  3. 參形tính từ

    có năng lực; đắc lực; đắc dụng

    中有聪慧和解决问题的能力yǒu cōnghuì hé jiějué wèntí de néngglì

    • 。

      Anh ấy là một người thông minh.

智
zhì
trí
BỘ THỦ⽇
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu