Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
智能
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, v.v.)
NGHĨA
- 壹形tính từ
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, v.v.)
中具有学习、分析、思考等能力的jùyǒu xuéxí、fēnxī、sīkǎo děng néngglì de
- 。
Điện thoại thông minh rất tiện lợi.
- 貳形tính từ
thông minh; trí tuệ
中有聪慧和思考能力的;聪明yǒu cōnghuī hé sīkǎo néngliì de; cōngmíng
- 參形tính từ
có năng lực; đắc lực; đắc dụng
中有聪慧和解决问题的能力yǒu cōnghuì hé jiějué wèntí de néngglì
- 。
Anh ấy là một người thông minh.
解字
GIẢI TỰtrí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, v.v.)
NGHĨA
- 壹形tính từ
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, v.v.)
中具有学习、分析、思考等能力的jùyǒu xuéxí、fēnxī、sīkǎo děng néngglì de
- 。
Điện thoại thông minh rất tiện lợi.
- 貳形tính từ
thông minh; trí tuệ
中有聪慧和思考能力的;聪明yǒu cōnghuī hé sīkǎo néngliì de; cōngmíng
- 參形tính từ
có năng lực; đắc lực; đắc dụng
中有聪慧和解决问题的能力yǒu cōnghuì hé jiějué wèntí de néngglì
- 。
Anh ấy là một người thông minh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung