Tới nội dung chính

机灵

机灵
jīling
cơ linh

ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15153
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi

    • 。

      Anh ấy là một đứa trẻ lanh lợi.

  2. 貳形tính từ

    thông minh; tươi trí; tinh ranh

    • 。

      Anh ấy là một người rất nhanh trí.

机
jī
cơ
BỘ THỦ⽊
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu