shǎ
xoạ
bộ nhân · 13 nét

ngốc nghếch; ngu ngốc; đần độn

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1178
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngốc nghếch; ngu ngốc; đần độn

    没有智慧、很愚蠢的méiyǒu zhìhuì、hěn yúchǔn de

    • Bạn thật ngốc!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.

(xếp ngang)
(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.