聚会

聚会
huì
tụ hội

tụ họp; gặp gỡ; tiệc

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#2206
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ họp; gặp gỡ; tiệc

    很多人聚在一起hěnduō rén jù zài yīqǐ

    • Cuối tuần chúng ta gặp mặt nhé.

  2. động từ

    tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần

    一些人在一起聊天、吃饭或玩乐yīxiē rén zài yīqǐ liáotiān、chīfàn huò wányuè

    • Cuối tuần chúng ta đi tụ họp.

  3. danh từ

    tiệc; tụ họp

    一群人在一起吃饭、聊天、玩乐的活动yī qún rén zài yīqǐ chīfàn、liáotiān、wányuè de huódòng

    • Chúng tôi có một buổi tiệc.

  4. danh từ

    tụ họp; buổi gặp mặt

    人们相聚在一起进行社交活动rénmen xiāngjù zài yīqǐ jìnxíng shèhuì huódòng

    • Chúng tôi có một buổi tụ họp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.