晚会

晚会
wǎnhuì
vãn hội

buổi tiệc tối; buổi giao lưu buổi tối; dạ hội

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#6121Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi tiệc tối; buổi giao lưu buổi tối; dạ hội

    在晚上举行的社交聚会或文艺演出活动zài wǎnshang jǔxíng de shèhuì jùhuì huò wényì yǎnchū huódòng

    • Chúng tôi đi dự tiệc tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.