同学

同学
tóngxué
đồng học

bạn học; bạn cùng lớp

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#1777Lượng từ 个 / 位
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn học; bạn cùng lớp

    和你在同一个学校或班级学习的人hé nǐ zài tóngyī gè xuéxiào huò bānjí xuéxí de rén

    • Họ là bạn học của tôi.

    • Tôi cùng mấy bạn học đến thư viện ôn bài.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Yêu bạn bè, yêu cha mẹ, yêu tổ quốc.

    • Chúng tôi đều là bạn học của Tom.

  2. danh từ

    bạn học; bạn cùng lớp

    和你在同一个学校或同一个班级学习的人hé nǐ zài tóngyī ge xuéxiào huò tóngyī ge bānjí xuéxí de rén

    • Anh ấy là bạn học của tôi.

    • Tôi và bạn cùng lớp cùng nhau đến thư viện học bài.

  3. danh từ

    bạn học; bạn cùng lớp

    和自己在同一个学校或班级学习的人hé zìjǐ zài tóngyī gè xuéxiào huò bānjí xuéxí de rén

    • Anh ấy là bạn cùng lớp của tôi.

    • Tôi cùng mấy bạn cùng lớp đến thư viện ôn bài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.