联席董事

联席董事
liándǒngshì
liên tịch đổng sự

giám đốc liên kết; phó giám đốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giám đốc liên kết; phó giám đốc

    • Anh ấy là giám đốc liên tịch của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.