Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
联合国宪章
联合国宪章
liên hợp quốc hiến chương
Hiến chương Liên Hợp Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hiến chương Liên Hợp Quốc
- 。
Hiến chương Liên Hợp Quốc là nền tảng của luật pháp quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ联合国宪章
Phồn thể聯合國憲章
liên hợp quốc hiến chương
Hiến chương Liên Hợp Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hiến chương Liên Hợp Quốc
- 。
Hiến chương Liên Hợp Quốc là nền tảng của luật pháp quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)