/
斟酌
斟酌
châm chước
cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#49303
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng
- 。
Xin bạn hãy cân nhắc một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.
- 貳动động từ
tham khảo và cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng
- 參动động từ
suy tính; bàn bạc; tổng cộng
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
斟酌
Phồn thể斟
châm chước
cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#49303
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng
- 。
Xin bạn hãy cân nhắc một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.
- 貳动động từ
tham khảo và cân nhắc; xem xét kỹ lưỡng
- 參动động từ
suy tính; bàn bạc; tổng cộng
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 斗dòuđấu tranh; chiến đấu; tranh đấu
- 料liàovật liệu; nguyên liệu; liệu; dự liệu; liệu định
- 斜xiénghiêng; bên cạnh; mặt bên
- 斚jiǎchén rượu cổ đại (ba chân, dùng thời nhà Thương)
- 斛húđấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)
- 斝jiǎchén ngọc nhỏ có quai
- 斞yǔđơn vị đo lường khô tương đương 16 đấu (khoảng 160 lít)
- 斟zhēnđặt cược; đặt tiền cược
- 斠jiàodụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)
- 斡wòvặn; xoắn; xoay; bẻ
- 斢tiǎođổi; trao đổi (phương ngữ)
- 㪲