老鼠拖木锨,大头在后头

老鼠拖木锨,大头在后头
lǎoshǔtuōxiān,tóuzàihòutou

chuột kéo cái xẻng, phần to còn ở phía sau (chuyện lớn hơn còn chờ ở phía sau) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuột kéo cái xẻng, phần to còn ở phía sau (chuyện lớn hơn còn chờ ở phía sau) [thành ngữ]

  2. danh từ

    con chuột kéo cái xẻng gỗ, phần to ở đằng sau (cái khó/quan trọng nhất còn ở phía sau) [thành ngữ]

  3. danh từ

    chuột kéo cái xẻng gỗ, phần to ở phía sau (điều tốt/khó khăn chính còn ở phía sau) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.