老天爷饿不死瞎家雀

老天爷饿不死瞎家雀
lǎotiānèxiājiāquè
lão thiên gia ngạ bất tử hạt gia tước

Trời không để chim sẻ mù chết đói (ông trời không bao giờ tuyệt đường sống của ai) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Trời không để chim sẻ mù chết đói (ông trời không bao giờ tuyệt đường sống của ai) [thành ngữ]

  2. danh từ

    trời không tuyệt đường người; đừng tuyệt vọng (ông trời không bỏ đói kẻ mù quáng) [thành ngữ]

  3. danh từ

    trời không tuyệt đường người; trời chẳng bỏ kẻ mù quáng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.