Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老天爷饿不死瞎家雀
Trời không để chim sẻ mù chết đói (ông trời không bao giờ tuyệt đường sống của ai) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trời không để chim sẻ mù chết đói (ông trời không bao giờ tuyệt đường sống của ai) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
trời không tuyệt đường người; đừng tuyệt vọng (ông trời không bỏ đói kẻ mù quáng) [thành ngữ]
- 參名danh từ
trời không tuyệt đường người; trời chẳng bỏ kẻ mù quáng [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 害hại(tổn hại)HÌNH THANH
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Trời không để chim sẻ mù chết đói (ông trời không bao giờ tuyệt đường sống của ai) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trời không để chim sẻ mù chết đói (ông trời không bao giờ tuyệt đường sống của ai) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
trời không tuyệt đường người; đừng tuyệt vọng (ông trời không bỏ đói kẻ mù quáng) [thành ngữ]
- 參名danh từ
trời không tuyệt đường người; trời chẳng bỏ kẻ mù quáng [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
- 我ngã(tôi, ta)HÌNH THANH
Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 害hại(tổn hại)HÌNH THANH
Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜