phụ
bộ phụ · 4 nét

cha; bố (từ ghép)

3 nghĩa#11239
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cha; bố (từ ghép)

    男性的亲生父母中年纪较大的;爸爸nánxìng de qīnshēng fùmǔ zhōng niánjì jiào dà de; bàba

    • Cha tôi là một bác sĩ.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ba tui đi làm bằng xe hơi.

    • Bố tôi rất thích pizza.

    • Thuốc này là ba mẹ mua cho tôi.

  2. danh từ

    (yếu tố ghép) bậc nam thân tộc cùng thế hệ cha (như bác, chú)

    父亲的哥哥、弟弟等同辈男性亲戚fùqīn de gēge、dìdi děng tóngbèi nánxìng qīnqi

    • Ông ấy là bác của tôi.

  3. danh từ

    (máy tính) (yếu tố kết hợp) cha; mẹ; nút cha (trong cấu trúc cây)

    在计算机中,某个节点上面的那个节点zài jìsuànjī zhōng, mǒuɡe jiédiǎn shànɡmiàn de nàɡe jiédiǎn

    • Mối quan hệ cha con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.