父
cha; bố (từ ghép)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha; bố (từ ghép)
中男性的亲生父母中年纪较大的;爸爸nánxìng de qīnshēng fùmǔ zhōng niánjì jiào dà de; bàba
- 。
Cha tôi là một bác sĩ.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ba tui đi làm bằng xe hơi.
- 。
Bố tôi rất thích pizza.
- 。
Thuốc này là ba mẹ mua cho tôi.
- 貳名danh từ
(yếu tố ghép) bậc nam thân tộc cùng thế hệ cha (như bác, chú)
中父亲的哥哥、弟弟等同辈男性亲戚fùqīn de gēge、dìdi děng tóngbèi nánxìng qīnqi
- 。
Ông ấy là bác của tôi.
- 參名danh từ
(máy tính) (yếu tố kết hợp) cha; mẹ; nút cha (trong cấu trúc cây)
中在计算机中,某个节点上面的那个节点zài jìsuànjī zhōng, mǒuɡe jiédiǎn shànɡmiàn de nàɡe jiédiǎn
- 。
Mối quan hệ cha con.
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha; bố (từ ghép)
中男性的亲生父母中年纪较大的;爸爸nánxìng de qīnshēng fùmǔ zhōng niánjì jiào dà de; bàba
- 。
Cha tôi là một bác sĩ.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Ba tui đi làm bằng xe hơi.
- 。
Bố tôi rất thích pizza.
- 。
Thuốc này là ba mẹ mua cho tôi.
- 貳名danh từ
(yếu tố ghép) bậc nam thân tộc cùng thế hệ cha (như bác, chú)
中父亲的哥哥、弟弟等同辈男性亲戚fùqīn de gēge、dìdi děng tóngbèi nánxìng qīnqi
- 。
Ông ấy là bác của tôi.
- 參名danh từ
(máy tính) (yếu tố kết hợp) cha; mẹ; nút cha (trong cấu trúc cây)
中在计算机中,某个节点上面的那个节点zài jìsuànjī zhōng, mǒuɡe jiédiǎn shànɡmiàn de nàɡe jiédiǎn
- 。
Mối quan hệ cha con.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.