美尼尔氏综合症

美尼尔氏综合症
Měiěrshìzōngzhèng
mỹ ni nhĩ thị tổng hợp chứng

Bệnh Ménière; hội chứng Ménière

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bệnh Ménière; hội chứng Ménière

    • Hội chứng Meniere là một bệnh về tai trong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.