Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
美丽新世界
美丽新世界
mỹ lệ tân thế giới
Thế giới mới tươi đẹp (tiểu thuyết của Aldous Huxley)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế giới mới tươi đẹp (tiểu thuyết của Aldous Huxley)
- 《》。
“Thế giới mới tươi đẹp” là một cuốn sách nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ美丽新世界
Phồn thể美麗新世界
mỹ lệ tân thế giới
Thế giới mới tươi đẹp (tiểu thuyết của Aldous Huxley)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thế giới mới tươi đẹp (tiểu thuyết của Aldous Huxley)
- 《》。
“Thế giới mới tươi đẹp” là một cuốn sách nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ