- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
kết hôn; lấy vợ/lấy chồng
kết hôn; lấy vợ/lấy chồng
中两个人依法成为夫妻liǎng gè rén yīfǎ chéngwéi fūqī
Họ đã kết hôn rồi.
Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.
Tom không có lấy bất cứ ai.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
kết hôn; lấy vợ/lấy chồng
kết hôn; lấy vợ/lấy chồng
中两个人依法成为夫妻liǎng gè rén yīfǎ chéngwéi fūqī
Họ đã kết hôn rồi.
Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.
Tom không có lấy bất cứ ai.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.