嫁
嫁
giá
⼥bộ nữ · 13 nét(của phụ nữ) lấy chồng; xuất giá
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5075
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của phụ nữ) lấy chồng; xuất giá
中女子与男子结婚nǚzǐ yǔ nánzǐ jiéhūn
- 。
Cô ấy đã kết hôn với một người đàn ông tốt.
- 貳动động từ
lấy chồng; gả (con gái)
中女子与男子结婚nǚzǐ yǔ nánzǐ jiéhūn
- 。
Cô ấy đã gả cho một người tốt.
- 參动động từ
đổ (lỗi); chuyển (trách nhiệm)
中把责任或过错推给别人bǎ zérèn huò guòcuò tuīgěi biérén
- 。
Bạn đừng đổ lỗi cho người khác.
Đang tải…
嫁
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(của phụ nữ) lấy chồng; xuất giá
中女子与男子结婚nǚzǐ yǔ nánzǐ jiéhūn
- 。
Cô ấy đã kết hôn với một người đàn ông tốt.
- 貳动động từ
lấy chồng; gả (con gái)
中女子与男子结婚nǚzǐ yǔ nánzǐ jiéhūn
- 。
Cô ấy đã gả cho một người tốt.
- 參动động từ
đổ (lỗi); chuyển (trách nhiệm)
中把责任或过错推给别人bǎ zérèn huò guòcuò tuīgěi biérén
- 。
Bạn đừng đổ lỗi cho người khác.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.