经济增加值

经济增加值
jīngzēngjiāzhí
kinh tế tăng gia trị

giá trị gia tăng kinh tế; EVA

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giá trị gia tăng kinh tế; EVA

    • Giá trị gia tăng kinh tế là một chỉ số đo lường hiệu suất của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.