Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经丝彩色显花
经丝彩色显花
kinh tơ thái sắc hiển hoa
kinh sợi brocade; vải gấm hoa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh sợi brocade; vải gấm hoa
- 。
Kinh tơ thái sắc hiển hoa là một kỹ thuật dệt cổ xưa.
- 貳名danh từ
vải dệt sợi kinh nhiều màu hiện hoa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
经丝彩色显花
Phồn thể經絲彩色顯花
kinh tơ thái sắc hiển hoa
kinh sợi brocade; vải gấm hoa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh sợi brocade; vải gấm hoa
- 。
Kinh tơ thái sắc hiển hoa là một kỹ thuật dệt cổ xưa.
- 貳名danh từ
vải dệt sợi kinh nhiều màu hiện hoa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt