经丝彩色显花

经丝彩色显花
jīngcǎixiǎnhuā
kinh tơ thái sắc hiển hoa

kinh sợi brocade; vải gấm hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh sợi brocade; vải gấm hoa

    • Kinh tơ thái sắc hiển hoa là một kỹ thuật dệt cổ xưa.

  2. danh từ

    vải dệt sợi kinh nhiều màu hiện hoa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.