细胞培养器

细胞培养器
bāopéiyǎng
tế bào bồi dưỡng khí

dụng cụ nuôi cấy tế bào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ nuôi cấy tế bào

    • Máy nuôi cấy tế bào được dùng trong nghiên cứu sinh học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.