Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细胞培养器
细胞培养器
tế bào bồi dưỡng khí
dụng cụ nuôi cấy tế bào
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ nuôi cấy tế bào
- 。
Máy nuôi cấy tế bào được dùng trong nghiên cứu sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ细胞培养器
Phồn thể細胞培養器
tế bào bồi dưỡng khí
dụng cụ nuôi cấy tế bào
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ nuôi cấy tế bào
- 。
Máy nuôi cấy tế bào được dùng trong nghiên cứu sinh học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt