纸包不住火

纸包不住火
zhǐbāobuzhùhuǒ
chỉ bao bất trú hoả

giấy không bao được lửa; sự thật không thể che giấu mãi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giấy không bao được lửa; sự thật không thể che giấu mãi [thành ngữ]

    • Giấy không gói được lửa, sự thật cuối cùng sẽ được phơi bày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.