约定资讯速率

约定资讯速率
yuēdìngxùn
ước định tư tấn tốc luật

hốc cây; (lóng) người giữ bí mật; nơi tâm sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hốc cây; (lóng) người giữ bí mật; nơi tâm sự

    • Tốc độ thông tin cam kết là một chỉ số quan trọng về chất lượng dịch vụ mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.