紧急事件

紧急事件
jǐnshìjiàn
khẩn cấp sự kiện

khẩn cấp nguy nan; hoạn nạn khẩn cấp

1 nghĩa#19467
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khẩn cấp nguy nan; hoạn nạn khẩn cấp

    • Đây là một sự kiện khẩn cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.