打理
sắp xếp; quản lý; chăm sóc
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp xếp; quản lý; chăm sóc
中整理、管理或照顾某事或某人zhěnglǐ、guǎnlǐ huò zhàogu mǒushì huò mǒurén
- 。
Anh ấy sắp xếp mọi việc rất tốt.
- 貳动động từ
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中照顾、整理、管理某些事物zhàogù、zhěnglǐ、guǎnlǐ mǒuxiē shìwù
- 。
Cô ấy quản lý nhà cửa rất tốt.
- 參
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或照顾某事或某人guǎnlǐ huò zhàogu mǒushì huò mǒurén
- 肆
sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
中把某物整理整洁、安排妥当bǎ mǒuwù zhěnglǐ zhěngjié、ānpái tuǒdang
sắp xếp; quản lý; chăm sóc
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp xếp; quản lý; chăm sóc
中整理、管理或照顾某事或某人zhěnglǐ、guǎnlǐ huò zhàogu mǒushì huò mǒurén
- 。
Anh ấy sắp xếp mọi việc rất tốt.
- 貳动động từ
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中照顾、整理、管理某些事物zhàogù、zhěnglǐ、guǎnlǐ mǒuxiē shìwù
- 。
Cô ấy quản lý nhà cửa rất tốt.
- 參
quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý
中管理或照顾某事或某人guǎnlǐ huò zhàogu mǒushì huò mǒurén
- 肆
sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
中把某物整理整洁、安排妥当bǎ mǒuwù zhěnglǐ zhěngjié、ānpái tuǒdang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.