Tới nội dung chính

打理

打理
dǎlǐ
đả lý

sắp xếp; quản lý; chăm sóc

4 nghĩa#10040
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sắp xếp; quản lý; chăm sóc

    中整理、管理或照顾某事或某人zhěnglǐ、guǎnlǐ huò zhàogu mǒushì huò mǒurén

    • 。

      Anh ấy sắp xếp mọi việc rất tốt.

  2. 貳动động từ

    lo liệu; lo toan; sắp xếp

    中照顾、整理、管理某些事物zhàogù、zhěnglǐ、guǎnlǐ mǒuxiē shìwù

    • 。

      Cô ấy quản lý nhà cửa rất tốt.

  3. 參

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    中管理或照顾某事或某人guǎnlǐ huò zhàogu mǒushì huò mǒurén

  4. 肆

    sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)

    中把某物整理整洁、安排妥当bǎ mǒuwù zhěnglǐ zhěngjié、ānpái tuǒdang

打
dá
đả
BỘ THỦ⼿
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu