Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
计算
tính toán; tính; tính toán (máy tính)
NGHĨA
- 壹动động từ
tính toán; tính; tính toán (máy tính)
中用数学方法求出数字或结果的过程yòng shùxué fāngfǎ qiúchū shùzì huò jiéguǒ de guòchéng
- 。
Xin hãy tính giá một chút.
- 貳动động từ
tính toán; suy tính; cân nhắc
中用数学方法求出结果;考虑或打算yòng shùxué fāngfǎ qiúchū jiéguǒ;kǎolǜ huò dǎsuàn
- 。
Chúng ta nên tính toán một chút.
- 參动động từ
tính toán; tính; (bóng) mưu tính; tính kế
中用数学方法得出结果;打算或筹划yòng shùxué fāngfǎ déchū jiéguǒ;dǎsuàn huò chóuhuà
- 。
Anh ấy đang tính toán làm thế nào để thành công.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính toán; tính; tính toán (máy tính)
NGHĨA
- 壹动động từ
tính toán; tính; tính toán (máy tính)
中用数学方法求出数字或结果的过程yòng shùxué fāngfǎ qiúchū shùzì huò jiéguǒ de guòchéng
- 。
Xin hãy tính giá một chút.
- 貳动động từ
tính toán; suy tính; cân nhắc
中用数学方法求出结果;考虑或打算yòng shùxué fāngfǎ qiúchū jiéguǒ;kǎolǜ huò dǎsuàn
- 。
Chúng ta nên tính toán một chút.
- 參动động từ
tính toán; tính; (bóng) mưu tính; tính kế
中用数学方法得出结果;打算或筹划yòng shùxué fāngfǎ déchū jiéguǒ;dǎsuàn huò chóuhuà
- 。
Anh ấy đang tính toán làm thế nào để thành công.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]