计算

计算
suàn
kế toán

tính toán; tính; tính toán (máy tính)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#4680
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính toán; tính; tính toán (máy tính)

    用数学方法求出数字或结果的过程yòng shùxué fāngfǎ qiúchū shùzì huò jiéguǒ de guòchéng

    • Xin hãy tính giá một chút.

  2. động từ

    tính toán; suy tính; cân nhắc

    用数学方法求出结果;考虑或打算yòng shùxué fāngfǎ qiúchū jiéguǒ;kǎolǜ huò dǎsuàn

    • Chúng ta nên tính toán một chút.

  3. động từ

    tính toán; tính; (bóng) mưu tính; tính kế

    用数学方法得出结果;打算或筹划yòng shùxué fāngfǎ déchū jiéguǒ;dǎsuàn huò chóuhuà

    • Anh ấy đang tính toán làm thế nào để thành công.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.