范
họ Phạm
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Phạm
中姓氏,中文常见的一个姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de yī ge xìng
- 貳名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中可以学习和模仿的人或事物kěyǐ xuéxí hé mófǎng de rén huò shìwù
- 。
Anh ấy là tấm gương và hình mẫu của tôi.
- 參名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中做事或制作东西的标准形式或样子zuòshì huò zhìzuò dōngxi de biāozhǔn xíngshì huò yàngzi
- 。
Đây là một ví dụ rất hay.
- 肆名danh từ
ví dụ; trường hợp điển hình
中可以学习或参考的典型事物或情况kěyǐ xuéxí huò cānkǎo de diǎnxíng shìwù huò qíngkuàng
- 。
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Phạm
中姓氏,中文常见的一个姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de yī ge xìng
- 貳名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中可以学习和模仿的人或事物kěyǐ xuéxí hé mófǎng de rén huò shìwù
- 。
Anh ấy là tấm gương và hình mẫu của tôi.
- 參名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中做事或制作东西的标准形式或样子zuòshì huò zhìzuò dōngxi de biāozhǔn xíngshì huò yàngzi
- 。
Đây là một ví dụ rất hay.
- 肆名danh từ
ví dụ; trường hợp điển hình
中可以学习或参考的典型事物或情况kěyǐ xuéxí huò cānkǎo de diǎnxíng shìwù huò qíngkuàng
- 。
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)