Tới nội dung chính

范

范
fàn
phạm
⾋bộ thảo · 9 nét

họ Phạm

4 nghĩa#7559
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Phạm

    中姓氏,中文常见的一个姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de yī ge xìng

  2. 貳名danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

    中可以学习和模仿的人或事物kěyǐ xuéxí hé mófǎng de rén huò shìwù

    • 。

      Anh ấy là tấm gương và hình mẫu của tôi.

  3. 參名danh từ

    hình thức; kiểu dáng; mẫu

    中做事或制作东西的标准形式或样子zuòshì huò zhìzuò dōngxi de biāozhǔn xíngshì huò yàngzi

    • 。

      Đây là một ví dụ rất hay.

  4. 肆名danh từ

    ví dụ; trường hợp điển hình

    中可以学习或参考的典型事物或情况kěyǐ xuéxí huò cānkǎo de diǎnxíng shìwù huò qíngkuàng

    • 。

      Xin hãy cho tôi một ví dụ.

范
fàn
phạm
BỘ THỦ⾋
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu