估
估
cổ
⼈bộ nhân · 7 nétước tính; ước lượng; đánh giá
1 nghĩa#10187
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ước tính; ước lượng; đánh giá
中根据信息判断或计算大概的数量、价值等gēnjù xìnxī pànduàn huò jìsuàn dàgài de shùliàng、jiàzhí děng
- 。
Tôi ước tính anh ấy sẽ đến.
估
cổ
⼈bộ nhân · 7 nétquần áo cũ (dùng trong từ "quần áo cũ bán lại")
1 nghĩa#10187
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quần áo cũ (dùng trong từ "quần áo cũ bán lại")
中旧的衣服jiù de yīfu
Đang tải…
估
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ước tính; ước lượng; đánh giá
中根据信息判断或计算大概的数量、价值等gēnjù xìnxī pànduàn huò jìsuàn dàgài de shùliàng、jiàzhí děng
- 。
Tôi ước tính anh ấy sẽ đến.
估
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quần áo cũ (dùng trong từ "quần áo cũ bán lại")
中旧的衣服jiù de yīfu
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại