不算

不算
suàn
bất toán

không được tính là; không kể là

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#1881
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không được tính là; không kể là

    不被看作;不是bú bèi kànzuò; búshì

    • Cái này không đáng là gì.

  2. động từ

    không tính; không đáng kể

    不重要;不值得注意bù zhòngyào;bù zhídé zhùyì

    • Cái này chẳng là gì cả.

  3. động từ

    không tính; không kể

    不属于某一类;不是bù shǔyú mǒu yī lèi;búshì

    • Cái này không tính là gì.

  4. động từ

    không tính; không kể

    不是很重要;不值得重视búshì hěn zhòngyào;búzhíde zhòngshì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.