- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không được tính là; không kể là
không được tính là; không kể là
中不被看作;不是bú bèi kànzuò; búshì
Cái này không đáng là gì.
không tính; không đáng kể
中不重要;不值得注意bù zhòngyào;bù zhídé zhùyì
Cái này chẳng là gì cả.
không tính; không kể
中不属于某一类;不是bù shǔyú mǒu yī lèi;búshì
Cái này không tính là gì.
không tính; không kể
中不是很重要;不值得重视búshì hěn zhòngyào;búzhíde zhòngshì
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
không được tính là; không kể là
không được tính là; không kể là
中不被看作;不是bú bèi kànzuò; búshì
Cái này không đáng là gì.
không tính; không đáng kể
中不重要;不值得注意bù zhòngyào;bù zhídé zhùyì
Cái này chẳng là gì cả.
không tính; không kể
中不属于某一类;不是bù shǔyú mǒu yī lèi;búshì
Cái này không tính là gì.
không tính; không kể
中不是很重要;不值得重视búshì hěn zhòngyào;búzhíde zhòngshì
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.