等候

等候
děnghòu
đẳng hậu

chờ đợi; đợi chờ

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#4764
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ đợi; đợi chờ

    停留在某处、耐心地等待某事或某人tíngliú zài mǒushǔ、nàixīn de děngdài mǒushì huò mǒurén

    • Xin hãy đợi một chút.

  2. động từ

    chờ đợi; hầu hạ

    停留在某个地方,等待某人或某事tíngliú zài mǒuggè dìfang, děngdài mǒurén huò mǒushì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.