Tới nội dung chính

等待

等待
děngdài
đẳng đãi

chờ đợi; chờ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#824
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chờ đợi; chờ

    中留在原地,直到某人或某事出现。liúzài yuándì、zhídào mǒurén huò mǒushì chūxiàn。

    • 。

      Xin bạn đợi ở đây.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.

等
děng
đẳng
BỘ THỦ⽵
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu