等待

等待
děngdài
đẳng đãi

chờ đợi; chờ

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#824
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chờ đợi; chờ

    留在原地,直到某人或某事出现。liúzài yuándì、zhídào mǒurén huò mǒushì chūxiàn。

    • Xin bạn đợi ở đây.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.