等待
等待
đẳng đãi
chờ đợi; chờ
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#824
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi; chờ
中留在原地,直到某人或某事出现。liúzài yuándì、zhídào mǒurén huò mǒushì chūxiàn。
- 。
Xin bạn đợi ở đây.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
Đang tải…
等待
Phồn thể等
đẳng đãi
chờ đợi; chờ
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#824
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi; chờ
中留在原地,直到某人或某事出现。liúzài yuándì、zhídào mǒurén huò mǒushì chūxiàn。
- 。
Xin bạn đợi ở đây.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)