多时

多时
duōshí
đa thời

lâu; một thời gian dài

1 nghĩa#39552
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lâu; một thời gian dài

    • Chúng ta đã lâu không gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.