Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
守候
守候
thủ hậu
chờ đợi; đợi chờ
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#22409
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi; đợi chờ
- 。
Tôi đợi bạn ở đây.
- 貳动động từ
chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh
- 。
Anh ấy vẫn luôn canh giữ cô ấy.
- 參动động từ
trực gác; canh gác
- 。
Anh ấy vẫn luôn canh gác.
- 肆动động từ
mong đợi; kỳ vọng
- 伍动động từ
cho bú; nuôi con bằng sữa mẹ
- 。
Cô ấy túc trực bên giường bệnh.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
守候
Phồn thể守
thủ hậu
chờ đợi; đợi chờ
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#22409
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi; đợi chờ
- 。
Tôi đợi bạn ở đây.
- 貳动động từ
chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh
- 。
Anh ấy vẫn luôn canh giữ cô ấy.
- 參动động từ
trực gác; canh gác
- 。
Anh ấy vẫn luôn canh gác.
- 肆动động từ
mong đợi; kỳ vọng
- 伍动động từ
cho bú; nuôi con bằng sữa mẹ
- 。
Cô ấy túc trực bên giường bệnh.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)