等于
等于
đẳng vu
bằng; tương đương với; cũng như
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4954
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bằng; tương đương với; cũng như
中和某物一样多或一样大hé mǒu wù yīyàng duō huò yīyàng dà
- 。
Một cộng một bằng hai.
- 貳动động từ
bằng; tương đương với; cũng như là
中跟某事物完全相同或一样;具有相同的价值、意义或作用gēn mǒu shìwù wánquán xiāngtóng huò yīyàng; jùyǒu xiāngtóng de jiàzhí、yìyì huò zuòyòng
- 。
Điều này cũng như không nói gì.
Đang tải…
等于
Phồn thể等於
đẳng vu
bằng; tương đương với; cũng như
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4954
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bằng; tương đương với; cũng như
中和某物一样多或一样大hé mǒu wù yīyàng duō huò yīyàng dà
- 。
Một cộng một bằng hai.
- 貳动động từ
bằng; tương đương với; cũng như là
中跟某事物完全相同或一样;具有相同的价值、意义或作用gēn mǒu shìwù wánquán xiāngtóng huò yīyàng; jùyǒu xiāngtóng de jiàzhí、yìyì huò zuòyòng
- 。
Điều này cũng như không nói gì.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)