等于

等于
děng
đẳng vu

bằng; tương đương với; cũng như

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4954
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bằng; tương đương với; cũng như

    和某物一样多或一样大hé mǒu wù yīyàng duō huò yīyàng dà

    • Một cộng một bằng hai.

  2. động từ

    bằng; tương đương với; cũng như là

    跟某事物完全相同或一样;具有相同的价值、意义或作用gēn mǒu shìwù wánquán xiāngtóng huò yīyàng; jùyǒu xiāngtóng de jiàzhí、yìyì huò zuòyòng

    • Điều này cũng như không nói gì.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.