Tới nội dung chính

等于

等于
děngyú
đẳng vu

bằng; tương đương với; cũng như

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4954
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bằng; tương đương với; cũng như

    中和某物一样多或一样大hé mǒu wù yīyàng duō huò yīyàng dà

    • 。

      Một cộng một bằng hai.

  2. 貳动động từ

    bằng; tương đương với; cũng như là

    中跟某事物完全相同或一样;具有相同的价值、意义或作用gēn mǒu shìwù wánquán xiāngtóng huò yīyàng; jùyǒu xiāngtóng de jiàzhí、yìyì huò zuòyòng

    • 。

      Điều này cũng như không nói gì.

等
děng
đẳng
BỘ THỦ⽵
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu